Nhà thờ tiếng Anh là gì?
"nhà thờ" trong tiếng Anh là church (danh từ), kirk (danh từ), meeting-house (danh từ).
church Danh từ
UK/t͡ʃɜːt͡ʃ/US/t͡ʃɝt͡ʃ/
Nghĩa: Nhà thờ.
- Tom rode his motorcycle to church.Tom lái xe máy đến nhà thờ.
- I am going to church now.Bây giờ tôi sẽ đi nhà thờ.
kirk Danh từ
UK/kɜːk/US/kəɹk/
Nghĩa: Nhà thờ; giáo hội.
- the Kirk of Scotlandnhà thờ Ê-cốt
meeting-house Danh từ
US/ˈmi.tiɳ.ˈhɑʊs/
Nghĩa: Nơi thờ phụng, nhà thờ.
heritage Danh từ
UK/ˈhɛɹ.ɪ.tɪd͡ʒ/US/ˈhɛɹ.ə.tɪd͡ʒ/
Nghĩa: Nhà thờ, giáo hội.
herritage Danh từ
Nghĩa: Nhà thờ; giáo hội.
Câu hỏi thường gặp
Nhà thờ tiếng Anh là gì?
"nhà thờ" trong tiếng Anh là church (danh từ), kirk (danh từ), meeting-house (danh từ).