TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhà văn tiếng Anh là gì?

"nhà văn" trong tiếng Anh là writer (danh từ), freelance (danh từ), belletrist (danh từ).

writer Danh từ

UK/ˈɹaɪ.tə(ɹ)/US/ˈɹaɪ.təɹ/

Nghĩa: Nhà văn; tác giả; tác gia

  • Most writers are sensitive to criticism.Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích.
  • Mary is a writer.Mary là một nhà văn.

Xem đầy đủ từ "writer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

freelance Danh từ

UK/ˈfɹiːlɑːns/US/ˈfɹiˌlæns/

Nghĩa: Nghệ sĩ, nhà văn... độc lập, kiếm sống bằng cách bán tác phẩm của mình cho nhiều chủ...

Xem đầy đủ từ "freelance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

belletrist Danh từ

Nghĩa: Nhà văn; nhà văn học.

Xem đầy đủ từ "belletrist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knight of the pencil Cụm từ

Nghĩa: (Đùa cợt) Nhà văn; nhà báo.

Xem đầy đủ từ "knight of the pencil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

literator Danh từ

Nghĩa: Nhà văn.

Xem đầy đủ từ "literator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

word-painter Danh từ

US/ˈwɜːd.ˈpeɪn.tɜː/

Nghĩa: Người nghệ sĩ ngôn từ; nhà thơ, nhà văn.

Xem đầy đủ từ "word-painter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pen Danh từ

UK/pɛn/US/pɛn/

Nghĩa: Nhà văn, tác giả.

  • the best pens of the daynhững nhà văn ưu tú nhất hiện nay

Xem đầy đủ từ "pen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penman Danh từ

US/'penmən/

Nghĩa: Nhà văn, tác giả.

Xem đầy đủ từ "penman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

literati Danh từ

UK/ˌlɪt.əˈɹɑː.tiː/US/ˌlɪtəˈɹɑti/

Nghĩa: Các nhà văn.

Xem đầy đủ từ "literati": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhà văn tiếng Anh là gì?

"nhà văn" trong tiếng Anh là writer (danh từ), freelance (danh từ), belletrist (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.