TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhàm chán tiếng Anh là gì?

"nhàm chán" trong tiếng Anh là boring (tính từ), bored (tính từ), humdrum (tính từ).

boring Tính từ

UK/ˈbɔː.ɹɪŋ/US/ˈboɹ.ɪŋ/

Nghĩa: Buồn tẻ, nhàm chán, nhạt nhẽo.

Xem đầy đủ từ "boring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bored Tính từ

UK/bɔːd/US/bɔɹd/

Nghĩa: Nhàm chán, chán nản, chán, buồn chán, buồn tẻ, nhạt nhẽo.

Xem đầy đủ từ "bored": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humdrum Tính từ

UK/ˈhʌmdɹʌm/US/ˈhʌmdɹʌm/

Nghĩa: nhàm chán, buồn tẻ

Xem đầy đủ từ "humdrum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dull

UK/dʌl/US/dʌl/

  • Frankly speaking, his speeches are always dull.Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy.

Xem đầy đủ từ "dull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mediocre

UK/ˌmiːdɪˈəʊkə/US/ˌmidiˈoʊkəɹ/

Xem đầy đủ từ "mediocre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uninspiring

UK/ʌn.ɪnˈspaɪə.ɹɪŋ/US/ʌn.ɪnˈspaɪɹ.ɪŋ/

Xem đầy đủ từ "uninspiring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhàm chán tiếng Anh là gì?

"nhàm chán" trong tiếng Anh là boring (tính từ), bored (tính từ), humdrum (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.