Nhàm chán tiếng Anh là gì?
"nhàm chán" trong tiếng Anh là boring (tính từ), bored (tính từ), humdrum (tính từ).
boring Tính từ
UK/ˈbɔː.ɹɪŋ/US/ˈboɹ.ɪŋ/
Nghĩa: Buồn tẻ, nhàm chán, nhạt nhẽo.
bored Tính từ
UK/bɔːd/US/bɔɹd/
Nghĩa: Nhàm chán, chán nản, chán, buồn chán, buồn tẻ, nhạt nhẽo.
humdrum Tính từ
UK/ˈhʌmdɹʌm/US/ˈhʌmdɹʌm/
Nghĩa: nhàm chán, buồn tẻ
dull
UK/dʌl/US/dʌl/
- Frankly speaking, his speeches are always dull.Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy.
mediocre
UK/ˌmiːdɪˈəʊkə/US/ˌmidiˈoʊkəɹ/
uninspiring
UK/ʌn.ɪnˈspaɪə.ɹɪŋ/US/ʌn.ɪnˈspaɪɹ.ɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Nhàm chán tiếng Anh là gì?
"nhàm chán" trong tiếng Anh là boring (tính từ), bored (tính từ), humdrum (tính từ).