Nhám tiếng Anh là gì?
"nhám" trong tiếng Anh là rough (tính từ), squarrose (tính từ), squarrous (tính từ).
rough Tính từ
UK/ɹʌf/US/ɹʌf/
Nghĩa: Ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm.
- rough papergiấy ráp
- rough skinda xù xì
squarrose Tính từ
Nghĩa: Nhám, ráp những vảy.
squarrous Tính từ
Nghĩa: Nhám, ráp những vảy.
tophaceous Tính từ
Nghĩa: Có sạn; ráp, nhám, lởm chởm.
harsh
UK/ˈhɑːʃ/US/ˈhɑɹʃ/
fuzzy
UK/ˈfʌzi/US/ˈfʌzi/
Câu hỏi thường gặp
Nhám tiếng Anh là gì?
"nhám" trong tiếng Anh là rough (tính từ), squarrose (tính từ), squarrous (tính từ).