TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhám tiếng Anh là gì?

"nhám" trong tiếng Anh là rough (tính từ), squarrose (tính từ), squarrous (tính từ).

rough Tính từ

UK/ɹʌf/US/ɹʌf/

Nghĩa: Ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm.

  • rough papergiấy ráp
  • rough skinda xù xì

Xem đầy đủ từ "rough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squarrose Tính từ

Nghĩa: Nhám, ráp những vảy.

Xem đầy đủ từ "squarrose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squarrous Tính từ

Nghĩa: Nhám, ráp những vảy.

Xem đầy đủ từ "squarrous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tophaceous Tính từ

Nghĩa: Có sạn; ráp, nhám, lởm chởm.

Xem đầy đủ từ "tophaceous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harsh

UK/ˈhɑːʃ/US/ˈhɑɹʃ/

Xem đầy đủ từ "harsh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fuzzy

UK/ˈfʌzi/US/ˈfʌzi/

Xem đầy đủ từ "fuzzy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhám tiếng Anh là gì?

"nhám" trong tiếng Anh là rough (tính từ), squarrose (tính từ), squarrous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.