TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhân bản tiếng Anh là gì?

"nhân bản" trong tiếng Anh là duplicate (động từ), carbon-copy (cụm động từ), multiply.

duplicate Động từ

UK/ˈd͡ʒʉwplɪkət/

Nghĩa: nhân bản, sao chép, sao lục

Xem đầy đủ từ "duplicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carbon-copy Cụm động từ

US/ˈkɑːr.bən.ˈkɑː.pi/

Nghĩa: Nhân bản, tạo bản sao.

Xem đầy đủ từ "carbon-copy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

multiply

UK/ˈmʌltɪplaɪ/US/ˈmʌltɪplaɪ/

Xem đầy đủ từ "multiply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humanist

UK/ˈhjuːmənɪst/US/ˈhjuːmənɪst/

Xem đầy đủ từ "humanist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhân bản tiếng Anh là gì?

"nhân bản" trong tiếng Anh là duplicate (động từ), carbon-copy (cụm động từ), multiply.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.