multiply
UK/ˈmʌltɪplaɪ/
US/ˈmʌltɪplaɪ/
giọng máy của trình duyệt
multiply nghĩa là nhân lên, làm bội lên, nhân, tăng lên nhiều lần.
Nghĩa của multiply
Ngoại động từ
- Nhân lên, làm bội lên, làm tăng lên nhiều lần.
- Toán học Nhân.
Nội động từ
- Tăng lên nhiều lần; sinh sôi nảy nở.
- rabbits multiply rapidlygiống thỏ sinh sôi nảy nở nhanh
Dạng từ của multiply
| Ngôi thứ ba số ít | multiplies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | multiplying |
| Quá khứ phân từ | multiplied |
| Quá khứ | multiplied |
| Số nhiều | multiplies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với multiply
Đồng nghĩa
Họ từ của multiply
Câu ví dụ với multiply
- To calculate the volume, you multiply the length by the width and then by the depth. Để tính thể tích, bạn hãy nhân chiều dài với chiều rộng rồi với chiều sâu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
multiply nghĩa là gì?
multiply (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhân lên, làm bội lên, nhân, tăng lên nhiều lần.
multiply phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của multiply: giọng Anh (UK) /ˈmʌltɪplaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌltɪplaɪ/.