TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

multiply

UK/ˈmʌltɪplaɪ/ US/ˈmʌltɪplaɪ/ giọng máy của trình duyệt

multiply nghĩa là nhân lên, làm bội lên, nhân, tăng lên nhiều lần.

Nghĩa của multiply

Ngoại động từ

  1. Nhân lên, làm bội lên, làm tăng lên nhiều lần.
  2. Toán học Nhân.

Nội động từ

  1. Tăng lên nhiều lần; sinh sôi nảy nở.
    • rabbits multiply rapidlygiống thỏ sinh sôi nảy nở nhanh

Dạng từ của multiply

Ngôi thứ ba số ítmultiplies
Hiện tại phân từ (-ing)multiplying
Quá khứ phân từmultiplied
Quá khứmultiplied
Số nhiềumultiplies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với multiply

Đồng nghĩa

Họ từ của multiply

Câu ví dụ với multiply

  • To calculate the volume, you multiply the length by the width and then by the depth. Để tính thể tích, bạn hãy nhân chiều dài với chiều rộng rồi với chiều sâu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

multiply nghĩa là gì?

multiply (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhân lên, làm bội lên, nhân, tăng lên nhiều lần.

multiply phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của multiply: giọng Anh (UK) /ˈmʌltɪplaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌltɪplaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.