Nhân công tiếng Anh là gì?
"nhân công" trong tiếng Anh là labour (danh từ), hand (danh từ), labor (danh từ).
labour Danh từ
UK/ˈleɪ.bə/US/ˈleɪ.bɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Tầng lớp lao động, nhân công.
- labour and capitallao động và tư bản; thợ và chủ
- shortage of labourtình trạng thiếu nhân công
hand Danh từ
UK/hænd/US/hænd/ giọng người thật
Nghĩa: Công nhân, nhân công (nhà máy, công trường...)
labor Danh từ
US/ˈleɪ.bɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Tầng lớp lao động, nhân công.
- labour and capitallao động và tư bản; thợ và chủ
- shortage of labourtình trạng thiếu nhân công
manpower
workforce
UK/ˈwɜːk.fɔːs/US/ˈwɝk.foɹs/ giọng máy của trình duyệt
Câu hỏi thường gặp
Nhân công tiếng Anh là gì?
"nhân công" trong tiếng Anh là labour (danh từ), hand (danh từ), labor (danh từ).