TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhân công tiếng Anh là gì?

"nhân công" trong tiếng Anh là labour (danh từ), hand (danh từ), labor (danh từ).

labour Danh từ

UK/ˈleɪ.bə/US/ˈleɪ.bɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Tầng lớp lao động, nhân công.

  • labour and capitallao động và tư bản; thợ và chủ
  • shortage of labourtình trạng thiếu nhân công

Xem đầy đủ từ "labour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hand Danh từ

UK/hænd/US/hænd/ giọng người thật

Nghĩa: Công nhân, nhân công (nhà máy, công trường...)

Xem đầy đủ từ "hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

labor Danh từ

US/ˈleɪ.bɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Tầng lớp lao động, nhân công.

  • labour and capitallao động và tư bản; thợ và chủ
  • shortage of labourtình trạng thiếu nhân công

Xem đầy đủ từ "labor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manpower

Xem đầy đủ từ "manpower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

workforce

UK/ˈwɜːk.fɔːs/US/ˈwɝk.foɹs/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "workforce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhân công tiếng Anh là gì?

"nhân công" trong tiếng Anh là labour (danh từ), hand (danh từ), labor (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "labour": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hand": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "labor": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.