TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhân mã tiếng Anh là gì?

"nhân mã" trong tiếng Anh là sagittarius (danh từ riêng), centaur (danh từ), military.

sagittarius Danh từ riêng

UK/ˌsadʒɪˈtɛəɹɪəs/US/ˌsædʒəˈtɛəɹiəs/

Nghĩa: Cung Thủ, Xạ Thủ, Nhân Mã

Xem đầy đủ từ "sagittarius": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

centaur Danh từ

UK/ˈsɛn.tɔː/US/ˈsɛn.tɔɹ/

Nghĩa: nhân mã

Xem đầy đủ từ "centaur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

military

UK/ˈmɪlɪt(ə)ɹi/US/ˈmɪlɪtɛɹi/

Xem đầy đủ từ "military": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

onocentaur Danh từ

UK/ɒnəˈsɛntɔː/US/ɒnəˈsɛntɔː/

Nghĩa: Con nhân mã.

Xem đầy đủ từ "onocentaur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhân mã tiếng Anh là gì?

"nhân mã" trong tiếng Anh là sagittarius (danh từ riêng), centaur (danh từ), military.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.