TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

centaur

UK/ˈsɛn.tɔː/ US/ˈsɛn.tɔɹ/ giọng máy của trình duyệt

centaur nghĩa là quái vật đầu người, mình ngựa, người cưỡi ngựa giỏi, nhân mã.

Nghĩa của centaur

Danh từ

  1. Quái vật đầu người, mình ngựa, người ngựa (thần thoại Hy lạp).
  2. Nghĩa bóng Người cưỡi ngựa giỏi.
  3. Centaur (thiên văn học) chòm sao nhân mã, chòm sao người ngựa.

Dạng từ của centaur

Số nhiềucentaurs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với centaur

Đồng nghĩa

Họ từ của centaur

Câu hỏi thường gặp

centaur nghĩa là gì?

centaur (danh từ) nghĩa là quái vật đầu người, mình ngựa, người cưỡi ngựa giỏi, nhân mã.

centaur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của centaur: giọng Anh (UK) /ˈsɛn.tɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛn.tɔɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.