centaur
UK/ˈsɛn.tɔː/
US/ˈsɛn.tɔɹ/
giọng máy của trình duyệt
centaur nghĩa là quái vật đầu người, mình ngựa, người cưỡi ngựa giỏi, nhân mã.
Nghĩa của centaur
Danh từ
- Quái vật đầu người, mình ngựa, người ngựa (thần thoại Hy lạp).
- Nghĩa bóng Người cưỡi ngựa giỏi.
- Centaur (thiên văn học) chòm sao nhân mã, chòm sao người ngựa.
Dạng từ của centaur
| Số nhiều | centaurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với centaur
Đồng nghĩa
Họ từ của centaur
Câu hỏi thường gặp
centaur nghĩa là gì?
centaur (danh từ) nghĩa là quái vật đầu người, mình ngựa, người cưỡi ngựa giỏi, nhân mã.
centaur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của centaur: giọng Anh (UK) /ˈsɛn.tɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛn.tɔɹ/.