TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhân tình tiếng Anh là gì?

"nhân tình" trong tiếng Anh là paramour (danh từ), lover, sweetheart.

paramour Danh từ

UK/ˈpæɹəmʊə/US/ˈpɛɹəˌmʊ(ə)ɹ/

Nghĩa: Nhân tình, nhân ngâi (của đàn bà đã có chồng, đàn ông đã có vợ).

Xem đầy đủ từ "paramour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lover

UK/ˈlʌvə/US/ˈlʌvɚ/

Xem đầy đủ từ "lover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweetheart

UK/ˈswiːtˌhɑːt/US/ˈswitˌhɑɹt/

Xem đầy đủ từ "sweetheart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mistress

UK/ˈmɪs.tɹɪs/US/ˈmɪs.tɹɪs/

Xem đầy đủ từ "mistress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doxy Danh từ

UK/ˈdɒksi/

Nghĩa: Nhân tình, người yêu.

Xem đầy đủ từ "doxy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhân tình tiếng Anh là gì?

"nhân tình" trong tiếng Anh là paramour (danh từ), lover, sweetheart.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.