TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mistress

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɪs.tɹɪs/ US/ˈmɪs.tɹɪs/ giọng máy của trình duyệt

mistress nghĩa là bà chủ nhà, bà chủ.

Nghĩa của mistress

Danh từ

  1. Bà chủ nhà.
  2. Bà chủ (người đàn bà có quyền kiểm soát hoặc định đoạt).
  3. Người đàn bà am hiểu (một vấn đề).
  4. Bà giáo, cô giáo.
  5. Tình nhân, mèo.
  6. Thường (viết tắt) Bà (trước tên một người đàn bà đã có chồng).

Dạng từ của mistress

Số nhiềumistresses
Ngôi thứ ba số ítmistresses
Hiện tại phân từ (-ing)mistressing
Quá khứ phân từmistressed
Quá khứmistressed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mistress

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của mistress

Câu hỏi thường gặp

mistress nghĩa là gì?

mistress (danh từ) nghĩa là bà chủ nhà, bà chủ.

mistress phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mistress: giọng Anh (UK) /ˈmɪs.tɹɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪs.tɹɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.