mistress
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɪs.tɹɪs/
US/ˈmɪs.tɹɪs/
giọng máy của trình duyệt
mistress nghĩa là bà chủ nhà, bà chủ.
Nghĩa của mistress
Danh từ
- Bà chủ nhà.
- Bà chủ (người đàn bà có quyền kiểm soát hoặc định đoạt).
- Người đàn bà am hiểu (một vấn đề).
- Bà giáo, cô giáo.
- Tình nhân, mèo.
- Thường (viết tắt) Bà (trước tên một người đàn bà đã có chồng).
Dạng từ của mistress
| Số nhiều | mistresses |
| Ngôi thứ ba số ít | mistresses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mistressing |
| Quá khứ phân từ | mistressed |
| Quá khứ | mistressed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mistress
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của mistress
Câu hỏi thường gặp
mistress nghĩa là gì?
mistress (danh từ) nghĩa là bà chủ nhà, bà chủ.
mistress phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mistress: giọng Anh (UK) /ˈmɪs.tɹɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪs.tɹɪs/.