TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhân tạo tiếng Anh là gì?

"nhân tạo" trong tiếng Anh là artificial (tính từ), man-made (tính từ), synthetic (tính từ).

artificial Tính từ

UK/ˌɑː.tɪˈfɪʃ.əl/US/ˌɑɹ.təˈfɪʃ.əl/

Nghĩa: Nhân tạo.

  • AI means Artificial Intelligence.AI là Trí tuệ nhân tạo.
  • Artificial intelligence makes things easier.Trí tuệ nhân tạo làm mọi thứ dễ dàng hơn.

Xem đầy đủ từ "artificial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

man-made Tính từ

UK/ˈmænˌmeɪd/US/ˈmænˌmeɪd/

Nghĩa: Do con người làm ra; nhân tạo.

Xem đầy đủ từ "man-made": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

synthetic Tính từ

UK/sɪnˈθɛtɪk/US/sɪnˈθɛtɪk/

Nghĩa: Giả tạo, nhân tạo.

  • synthetic enthusiasmnhiệt tình giả tạo

Xem đầy đủ từ "synthetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

replicant Danh từ

Nghĩa: Người nhân tạo, có bề ngoài như con người hoặc người được nhân bản vô tính.

Xem đầy đủ từ "replicant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhân tạo tiếng Anh là gì?

"nhân tạo" trong tiếng Anh là artificial (tính từ), man-made (tính từ), synthetic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.