Nhân tạo tiếng Anh là gì?
"nhân tạo" trong tiếng Anh là artificial (tính từ), man-made (tính từ), synthetic (tính từ).
artificial Tính từ
UK/ˌɑː.tɪˈfɪʃ.əl/US/ˌɑɹ.təˈfɪʃ.əl/
Nghĩa: Nhân tạo.
- AI means Artificial Intelligence.AI là Trí tuệ nhân tạo.
- Artificial intelligence makes things easier.Trí tuệ nhân tạo làm mọi thứ dễ dàng hơn.
man-made Tính từ
UK/ˈmænˌmeɪd/US/ˈmænˌmeɪd/
Nghĩa: Do con người làm ra; nhân tạo.
synthetic Tính từ
UK/sɪnˈθɛtɪk/US/sɪnˈθɛtɪk/
Nghĩa: Giả tạo, nhân tạo.
- synthetic enthusiasmnhiệt tình giả tạo
replicant Danh từ
Nghĩa: Người nhân tạo, có bề ngoài như con người hoặc người được nhân bản vô tính.
Câu hỏi thường gặp
Nhân tạo tiếng Anh là gì?
"nhân tạo" trong tiếng Anh là artificial (tính từ), man-made (tính từ), synthetic (tính từ).