Nhân viên tiếng Anh là gì?
"nhân viên" trong tiếng Anh là employee (danh từ), officer (danh từ), staff (danh từ).
employee Danh từ
UK/ˌɛm.plɔɪˈiː/US/ˌɛm.plɔɪˈiː/ giọng người thật
Nghĩa: nhân viên
- Segregation of employees on the grounds of race is also unlawful.Việc phân biệt nhân viên vì lý do chủng tộc cũng là bất hợp pháp.
- We have thirty employees.Chúng tôi có ba mươi nhân viên.
officer Danh từ
UK/ˈɒf.ɪ.sə/US/ˈɔ.fɪ.sɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Nhân viên chính quyền, nhân viên, viên chức.
staff Danh từ
UK/stɑːf/US/stɑːf/ giọng người thật
Nghĩa: nhân viên
people Danh từ
UK/ˈpiː.pəl/US/ˈpi.pəl/ giọng người thật
Nghĩa: dân, nhân viên
Câu hỏi thường gặp
Nhân viên tiếng Anh là gì?
"nhân viên" trong tiếng Anh là employee (danh từ), officer (danh từ), staff (danh từ).