TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhân viên tiếng Anh là gì?

"nhân viên" trong tiếng Anh là employee (danh từ), officer (danh từ), staff (danh từ).

employee Danh từ

UK/ˌɛm.plɔɪˈiː/US/ˌɛm.plɔɪˈiː/ giọng người thật

Nghĩa: nhân viên

  • Segregation of employees on the grounds of race is also unlawful.Việc phân biệt nhân viên vì lý do chủng tộc cũng là bất hợp pháp.
  • We have thirty employees.Chúng tôi có ba mươi nhân viên.

Xem đầy đủ từ "employee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

officer Danh từ

UK/ˈɒf.ɪ.sə/US/ˈɔ.fɪ.sɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Nhân viên chính quyền, nhân viên, viên chức.

Xem đầy đủ từ "officer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

staff Danh từ

UK/stɑːf/US/stɑːf/ giọng người thật

Nghĩa: nhân viên

Xem đầy đủ từ "staff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

people Danh từ

UK/ˈpiː.pəl/US/ˈpi.pəl/ giọng người thật

Nghĩa: dân, nhân viên

Xem đầy đủ từ "people": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhân viên tiếng Anh là gì?

"nhân viên" trong tiếng Anh là employee (danh từ), officer (danh từ), staff (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "employee": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "officer": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "staff": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "people": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.