TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

officer

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɒf.ɪ.sə/ US/ˈɔ.fɪ.sɚ/ giọng máy của trình duyệt

officer nghĩa là sĩ quan, nhân viên chính quyền, nhân viên, chỉ huy.

Nghĩa của officer

Danh từ

  1. Sĩ quan.
    • staff officersĩ quan tham mưu
    • officer of the daysĩ quan trực nhật
  2. Nhân viên chính quyền, nhân viên, viên chức.
  3. Cảnh sát.
  4. Giám đốc; thư ký; thủ quỹ (một công ty, một hội).

Ngoại động từ

  1. Cung cấp sĩ quan chỉ huy.
    • the regiment was well officeredtrung đoàn được cung cấp đầy đủ sĩ quan chỉ huy
  2. Chỉ huy.

Dạng từ của officer

Số nhiềuofficers
Ngôi thứ ba số ítofficers
Hiện tại phân từ (-ing)officering
Quá khứ phân từofficered
Quá khứofficered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với officer

Đồng nghĩa

Họ từ của officer

Câu ví dụ với officer

  • The police officer blew his whistle. Cảnh sát thổi còi.
  • The police officer accepted a bribe. Sĩ quan cảnh sát đồng ý nhận hối lộ.
  • Delivery jobs are statistically more dangerous than being a police officer. Nghề giao hàng nguy hiểm hơn sĩ quan cảnh sát về mặt thống kê.
  • Officers of the navy wear white uniforms. Sĩ quan hải quân mặc quân phục màu trắng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

officer nghĩa là gì?

officer (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sĩ quan, nhân viên chính quyền, nhân viên, chỉ huy.

officer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của officer: giọng Anh (UK) /ˈɒf.ɪ.sə/, giọng Mỹ (US) /ˈɔ.fɪ.sɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.