TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhìn thấy tiếng Anh là gì?

"nhìn thấy" trong tiếng Anh là see (động từ), sight (ngoại động từ), seen (động từ).

see Động từ

UK/siː/US/si/

Nghĩa: Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét.

  • She was pleased to see the results.Cô ấy đã hài lòng khi nhìn thấy những kết quả.
  • seeing is believingtrông thấy thì mới tin

Xem đầy đủ từ "see": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sight Ngoại động từ

UK/saɪt/US/saɪt/

Nghĩa: Thấy, trông thấy, nhìn thấy.

Xem đầy đủ từ "sight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seen Động từ

UK/sɪn/

Nghĩa: Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét.

  • Stars can be seen at night.Những ngôi sao có thể nhìn thấy vào ban đêm.
  • seeing is believingtrông thấy thì mới tin

Xem đầy đủ từ "seen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

descry Ngoại động từ

UK/dɪˈskɹaɪ/US/dɪˈskɹaɪ/

Nghĩa: Nhận ra, nhìn thấy, phát hiện thấy.

  • to descry a small hut a long way off among big treesphát hiện thấy một túp lều nhỏ ở đằng xa giữa những cây to

Xem đầy đủ từ "descry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

espy Ngoại động từ

UK/ɪˈspaɪ/US/əˈspaɪ/

Nghĩa: Trông thấy, nhìn thấy, nhận thấy.

Xem đầy đủ từ "espy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

open Ngoại động từ

UK/ˈəʊ.pən/US/ˈoʊ.pən/

Nghĩa: Nhìn thấy, trông thấy.

Xem đầy đủ từ "open": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make out Cụm động từ

UK/meɪk aʊt/US/meɪk aʊt/

Nghĩa: Phân biệt, nhìn thấy, nhận ra.

  • to make out a figure in the distancenhìn thấy một bóng người đằng xa

Xem đầy đủ từ "make out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

view Danh từ

UK/vjuː/US/vjuː/

Nghĩa: Cái nhìn thấy, cảnh, quang cảnh.

  • this room has a fine viewở phòng này nhìn ra phong cảnh đẹp
  • panoramic view of the towntoàn cảnh của thành phố

Xem đầy đủ từ "view": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhìn thấy tiếng Anh là gì?

"nhìn thấy" trong tiếng Anh là see (động từ), sight (ngoại động từ), seen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.