Nhóm họp tiếng Anh là gì?
"nhóm họp" trong tiếng Anh là assemble (động từ), convene (ngoại động từ), sit (nội động từ).
assemble Động từ
UK/əˈsɛm.bəl/US/əˈsɛm.bəl/
Nghĩa: Tập hợp, tụ tập, nhóm họp.
convene Ngoại động từ
UK/kənˈviːn/US/kənˈvin/
Nghĩa: Triệu tập (hội nghị...), họp, nhóm họp.
- to convene a meetinghọp mít tinh, triệu tập một cuộc mít tinh
- to convene someone before a courttriệu tập ai ra toà, đòi ai ra toà
sit Nội động từ
UK/sɪt/US/sɪt/
Nghĩa: Họp, nhóm họp.
- Parliament is sittingquốc hội đang họp
assemblage Danh từ
UK/əˈsɛmblɪd͡ʒ/US/əˈsɛmblɪd͡ʒ/
Nghĩa: Sự tập hợp, sự tụ tập, sự nhóm họp.
Câu hỏi thường gặp
Nhóm họp tiếng Anh là gì?
"nhóm họp" trong tiếng Anh là assemble (động từ), convene (ngoại động từ), sit (nội động từ).