TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhõng nhẽo tiếng Anh là gì?

"nhõng nhẽo" trong tiếng Anh là whiny, coddle oneself (cụm từ), crybaby.

whiny

UK/ˈwaɪni/US/ˈwaɪni/

Xem đầy đủ từ "whiny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coddle oneself Cụm từ

Nghĩa: Nũng nịu, nhõng nhẽo.

Xem đầy đủ từ "coddle oneself": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crybaby

UK/ˈkɹaɪˌbeɪbi/US/ˈkɹaɪˌbeɪbi/

Xem đầy đủ từ "crybaby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coddle Danh từ

UK/ˈkɒd.əl/US/ˈkɑ.dəl/

Nghĩa: Người nũng nịu, người nhõng nhẽo.

Xem đầy đủ từ "coddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhõng nhẽo tiếng Anh là gì?

"nhõng nhẽo" trong tiếng Anh là whiny, coddle oneself (cụm từ), crybaby.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.