TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Như thế tiếng Anh là gì?

"như thế" trong tiếng Anh là such (hạn định từ), so, too (phó từ).

such Hạn định từ

UK/sʌt͡ʃ/US/sʌt͡ʃ/

Nghĩa: như thế

  • Is this really such a problem?Đây có thực sự là vấn đề như thế?

Xem đầy đủ từ "such": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

so

UK/səʊ/US/soʊ/

Xem đầy đủ từ "so": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

too Phó từ

UK/tuː/US/tu/

Nghĩa: Quả như thế.

  • they say he is the best student, and he is toongười ta nói anh ấy là người học sinh đại học giỏi nhất, và anh ấy quả như thế

Xem đầy đủ từ "too": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

same Đại từ

UK/seɪm/US/seɪm/

Nghĩa: Cùng một điều ấy, cùng một vật ấy, vật như thế, điều như thế, việc như thế.

  • we would do the same againchúng ta sẽ lại làm việc như thế nữa
  • more of the samecứ cho thêm cùng một thứ như vậy, cứ cho uống thêm cùng một thứ thuốc

Xem đầy đủ từ "same": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Như thế tiếng Anh là gì?

"như thế" trong tiếng Anh là such (hạn định từ), so, too (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.