TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhạc kịch tiếng Anh là gì?

"nhạc kịch" trong tiếng Anh là musical (danh từ), opera (danh từ), libretti (danh từ).

musical Danh từ

UK/ˈmju.zɪ.kəl/US/ˈmju.zɪ.kəl/

Nghĩa: nhạc kịch

Xem đầy đủ từ "musical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opera Danh từ

UK/ˈɒp.ə.ɹə/US/ˈɑp.ə.ɹə/

Nghĩa: Ca kịch, nhạc kịch.

Xem đầy đủ từ "opera": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

libretti Danh từ

Nghĩa: Lời nhạc kịch.

Xem đầy đủ từ "libretti": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

libretto Danh từ

UK/lɪˈbɹɛt.əʊ/US/lɪˈbɹɛt.oʊ/

Nghĩa: Lời nhạc kịch.

Xem đầy đủ từ "libretto": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhạc kịch tiếng Anh là gì?

"nhạc kịch" trong tiếng Anh là musical (danh từ), opera (danh từ), libretti (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.