Nhạc kịch tiếng Anh là gì?
"nhạc kịch" trong tiếng Anh là musical (danh từ), opera (danh từ), libretti (danh từ).
musical Danh từ
UK/ˈmju.zɪ.kəl/US/ˈmju.zɪ.kəl/
Nghĩa: nhạc kịch
opera Danh từ
UK/ˈɒp.ə.ɹə/US/ˈɑp.ə.ɹə/
Nghĩa: Ca kịch, nhạc kịch.
libretti Danh từ
Nghĩa: Lời nhạc kịch.
libretto Danh từ
UK/lɪˈbɹɛt.əʊ/US/lɪˈbɹɛt.oʊ/
Nghĩa: Lời nhạc kịch.
Câu hỏi thường gặp
Nhạc kịch tiếng Anh là gì?
"nhạc kịch" trong tiếng Anh là musical (danh từ), opera (danh từ), libretti (danh từ).