TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhảy dây tiếng Anh là gì?

"nhảy dây" trong tiếng Anh là jump rope (danh từ), skip (danh từ), etc.

jump rope Danh từ

UK/ˈdʒʌmp ɹəʊp/US/ˈdʒʌmp ɹoʊp/

Nghĩa: Nhảy dây.

Xem đầy đủ từ "jump rope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skip Danh từ

UK/skɪp/US/skɪp/

Nghĩa: Sự nhảy dây.

Xem đầy đủ từ "skip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skipper Danh từ

UK/ˈskɪp.ə/US/ˈskɪp.ɚ/

Nghĩa: Người nhảy dây.

Xem đầy đủ từ "skipper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhảy dây tiếng Anh là gì?

"nhảy dây" trong tiếng Anh là jump rope (danh từ), skip (danh từ), etc.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.