TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhấn tiếng Anh là gì?

"nhấn" trong tiếng Anh là press (động từ), stress, accent (danh từ).

press Động từ

UK/pɹɛs/US/pɹɛs/

Nghĩa: ấn, ép, nhấn

  • All you have to do is press the button.Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút.

Xem đầy đủ từ "press": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stress

UK/ˈstɹɛs/US/stɹɛs/

  • I want to stress this point.Tôi muốn nhấn mạnh điểm này.

Xem đầy đủ từ "stress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accent Danh từ

UK/ˈak.sənt/US/ˈæk.sɛnt/

Nghĩa: Nhấn; dấu nhấn.

Xem đầy đủ từ "accent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emphasise

Xem đầy đủ từ "emphasise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhấn tiếng Anh là gì?

"nhấn" trong tiếng Anh là press (động từ), stress, accent (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.