TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhận thức rõ tiếng Anh là gì?

"nhận thức rõ" trong tiếng Anh là realize (ngoại động từ), realise (ngoại động từ), realization (danh từ).

realize Ngoại động từ

UK/ˈɹɪə.laɪz/US/ˈɹi(.ə)ˌlaɪz/ giọng người thật

Nghĩa: Thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...).

Xem đầy đủ từ "realize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

realise Ngoại động từ

Nghĩa: Thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...).

Xem đầy đủ từ "realise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

realization Danh từ

UK/ˌɹɪə.laɪˈzeɪ.ʃən/US/ˌɹiə.lɪˈzeɪ.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự thấy rõ, sự hiểu rõ, sự nhận thức rõ.

Xem đầy đủ từ "realization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discernment Danh từ

US/dɪ.ˈsɜːn.mənt/ giọng người thật

Nghĩa: Sự nhận thức rõ, sự sâu sắc, sự sáng suốt.

Xem đầy đủ từ "discernment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discerning Tính từ

UK/dɪˈsɜː.nɪŋ/US/dɪˈsɝ.nɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận thức rõ, thấy rõ; sâu sắc, sáng suốt.

Xem đầy đủ từ "discerning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhận thức rõ tiếng Anh là gì?

"nhận thức rõ" trong tiếng Anh là realize (ngoại động từ), realise (ngoại động từ), realization (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "realize": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "realization": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "discernment": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).