realize
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɪə.laɪz/
US/ˈɹi(.ə)ˌlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
realize nghĩa là thực hiện, thực hành, thấy rõ, hiểu rõ.
Nghĩa của realize
Ngoại động từ
- Thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng...).
- Thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...).
- Tả đúng như thật; hình dung (việc gì...) đúng như thật.
- these details help to realize the scenenhững chi tiết ấy giúp cho việc mô tả cảnh đó đúng như thật
- Bán được, thu được.
- to realize high pricesbán được giá cao
- to realize a profitthu được lãi
Dạng từ của realize
| Ngôi thứ ba số ít | realizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | realizing |
| Quá khứ phân từ | realized |
| Quá khứ | realized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với realize
Đồng nghĩa
Họ từ của realize
Câu ví dụ với realize
- Tom didn't realize who the prisoner was. Tom đã không biết ai là tù nhân.
- Your words cut deeper than you realize. Những câu chữ của bạn khắc sâu hơn những gì bạn vẫn nghĩ.
- I didn't realize you had company. Tôi đã không nhận ra bạn có bạn đồng hành.
- He died before he could realize his dream. Anh ấy qua đời trước khi nhìn ra ước mơ của mình.
- Life begins when we realize who we really are. Cuộc sống bắt đầu khi ta nhận ra ta thực sự là ai.
- I didn't realize till I visited Australia how small Japan really is. Tôi đã không nhận ra Nhật Bản nhỏ đến thế nào cho đến khi tôi tới Úc.
- I didn't realize how small Japan was until I went to Australia. Tôi đã không nhận ra Nhật Bản nhỏ đến thế nào cho đến khi tôi tới Úc.
- I realize this may sound crazy, but I think I've fallen in love with your younger sister. Tôi biết là điều này có vẻ điên rồ, nhưng tôi nghĩ là tôi đã yêu em gái của cậu mất rồi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
realize nghĩa là gì?
realize (ngoại động từ) nghĩa là thực hiện, thực hành, thấy rõ, hiểu rõ.
realize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của realize: giọng Anh (UK) /ˈɹɪə.laɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɹi(.ə)ˌlaɪz/.