TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

realization

UK/ˌɹɪə.laɪˈzeɪ.ʃən/ US/ˌɹiə.lɪˈzeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

realization nghĩa là sự thực hiện, sự thực hành, sự thấy rõ, sự hiểu rõ.

Nghĩa của realization

Danh từ

  1. Sự thực hiện, sự thực hành.
    • the realization of one's hopessự thực hiện những hy vọng của mình
  2. Sự thấy rõ, sự hiểu rõ, sự nhận thức rõ.
  3. Sự bán (tài sản, cổ phần...).

Dạng từ của realization

Số nhiềurealizations

Họ từ của realization

Câu hỏi thường gặp

realization nghĩa là gì?

realization (danh từ) nghĩa là sự thực hiện, sự thực hành, sự thấy rõ, sự hiểu rõ.

realization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của realization: giọng Anh (UK) /ˌɹɪə.laɪˈzeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiə.lɪˈzeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.