Nhận thực tiếng Anh là gì?
"nhận thực" trong tiếng Anh là certify (động từ), attest (ngoại động từ), testimony (danh từ).
certify Động từ
UK/ˈsɜː.tɪ.faɪ/US/ˈsɝ.tɪ.faɪ/
Nghĩa: Chứng nhận, nhận thực, chứng thực; cấp giấy chứng nhận.
attest Ngoại động từ
UK/əˈtɛst/US/əˈtɛst/
Nghĩa: Chứng nhận, nhận thực, chứng thực.
- attested cattlethú nuôi (trâu bò) đã được chứng nhận không có vi trùng lao
testimony Danh từ
UK/ˈtɛstɪməni/US/ˈtɛstɪmoʊni/
Nghĩa: Sự chứng nhận, sự nhận thực; lời chứng, lời khai.
- to bear testimony tonhận thực cho, chứng nhận cho
- in testimony ofđể làm chứng cho
attestation Danh từ
UK/ˌæt.ɛˈsteɪ.ʃən/US/ˌæt.ɛˈsteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự chứng nhận, sự nhận thực, sự chứng thực.
Câu hỏi thường gặp
Nhận thực tiếng Anh là gì?
"nhận thực" trong tiếng Anh là certify (động từ), attest (ngoại động từ), testimony (danh từ).