TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

certify

UK/ˈsɜː.tɪ.faɪ/ US/ˈsɝ.tɪ.faɪ/ giọng máy của trình duyệt

certify nghĩa là chứng nhận, nhận thực, đảm bảo giá trị.

Nghĩa của certify

Động từ

  1. Chứng nhận, nhận thực, chứng thực; cấp giấy chứng nhận.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đảm bảo giá trị (một tấm séc).
  3. Y học Chứng nhận là mắc bệnh tinh thần.

Dạng từ của certify

Ngôi thứ ba số ítcertifies
Hiện tại phân từ (-ing)certifying
Quá khứ phân từcertified
Quá khứcertified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với certify

Đồng nghĩa

Họ từ của certify

Câu ví dụ với certify

  • Rand Paul is a self-certified ophthalmologist. Rand Paul tự nhận mình là bác sĩ khoa mắt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

certify nghĩa là gì?

certify (động từ) nghĩa là chứng nhận, nhận thực, đảm bảo giá trị.

certify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của certify: giọng Anh (UK) /ˈsɜː.tɪ.faɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝ.tɪ.faɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.