certify
UK/ˈsɜː.tɪ.faɪ/
US/ˈsɝ.tɪ.faɪ/
giọng máy của trình duyệt
certify nghĩa là chứng nhận, nhận thực, đảm bảo giá trị.
Nghĩa của certify
Động từ
- Chứng nhận, nhận thực, chứng thực; cấp giấy chứng nhận.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đảm bảo giá trị (một tấm séc).
- Y học Chứng nhận là mắc bệnh tinh thần.
Dạng từ của certify
| Ngôi thứ ba số ít | certifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | certifying |
| Quá khứ phân từ | certified |
| Quá khứ | certified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với certify
Đồng nghĩa
Họ từ của certify
Câu ví dụ với certify
- Rand Paul is a self-certified ophthalmologist. Rand Paul tự nhận mình là bác sĩ khoa mắt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
certify nghĩa là gì?
certify (động từ) nghĩa là chứng nhận, nhận thực, đảm bảo giá trị.
certify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của certify: giọng Anh (UK) /ˈsɜː.tɪ.faɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝ.tɪ.faɪ/.