TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhận vào tiếng Anh là gì?

"nhận vào" trong tiếng Anh là admit (ngoại động từ), accept (động từ), admission (danh từ).

admit Ngoại động từ

UK/ədˈmɪt/US/ədˈmɪt/

Nghĩa: Nhận vào, cho vào; kết nạp (vào nơi nào, tổ chức nào...); cho hưởng (quyền lợi...).

Xem đầy đủ từ "admit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accept Động từ

UK/əkˈsɛpt/US/əkˈsɛpt/

Nghĩa: nhận vào

Xem đầy đủ từ "accept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admission Danh từ

UK/ædˈmɪʃ.n̩/US/ədˈmɪʃən/

Nghĩa: Sự nhận vào, sự thu nạp vào; sự kết nạp.

  • to get admission to the Academyđược nhận vào viện hàn lâm

Xem đầy đủ từ "admission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admittance Danh từ

UK/ədˈmɪt.n̩s/US/ədˈmɪt.n̩s/

Nghĩa: Sự cho vào, sự để cho vào; sự nhận vào; sự thu nạp.

  • no admittance except on businesskhông có việc xin miễn vào
  • to get (gain) admittance to...được thu nhận vào...; được thu nạp vào

Xem đầy đủ từ "admittance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhận vào tiếng Anh là gì?

"nhận vào" trong tiếng Anh là admit (ngoại động từ), accept (động từ), admission (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.