TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhẵn tiếng Anh là gì?

"nhẵn" trong tiếng Anh là all gone (tính từ), flat, even.

all gone Tính từ

Nghĩa: Nhẵn.

Xem đầy đủ từ "all gone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flat

UK/ˈflæt/US/ˈflæt/

Xem đầy đủ từ "flat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

even

UK/ˈiːvən/US/ˈiːvən/

Xem đầy đủ từ "even": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soft Tính từ

UK/sɒft/US/sɔft/

Nghĩa: Nhẵn, mịn, mượt.

  • soft skinda mịn
  • soft hairtóc mượt

Xem đầy đủ từ "soft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smooth

UK/smuːð/US/smuːð/

Xem đầy đủ từ "smooth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhẵn tiếng Anh là gì?

"nhẵn" trong tiếng Anh là all gone (tính từ), flat, even.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.