TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhịp độ tiếng Anh là gì?

"nhịp độ" trong tiếng Anh là tempo (danh từ), rate, pace.

tempo Danh từ

UK/ˈtɛm.pəʊ/US/ˈtɛm.poʊ/

Nghĩa: Nhịp, nhịp độ.

  • at a quick tempovới nhịp độ nhanh

Xem đầy đủ từ "tempo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rate

UK/ɹeɪt/US/ɹeɪt/

Xem đầy đủ từ "rate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pace

UK/peɪs/US/peɪs/

Xem đầy đủ từ "pace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tempi Danh từ

UK/ˈtɛmpiː/US/ˈtɛmpiː/

Nghĩa: Nhịp, nhịp độ.

  • at a quick tempovới nhịp độ nhanh

Xem đầy đủ từ "tempi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhịp độ tiếng Anh là gì?

"nhịp độ" trong tiếng Anh là tempo (danh từ), rate, pace.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.