TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhớ nhà tiếng Anh là gì?

"nhớ nhà" trong tiếng Anh là homesick (tính từ), nostalgic (tính từ), nostalgia (danh từ).

homesick Tính từ

UK/ˈhəʊ̯m.sɪk/US/ˈhoʊ̯m.sɪk/

Nghĩa: Nhớ nhà, nhớ quê hương.

  • I'm homesick.Tôi nhớ nhà.

Xem đầy đủ từ "homesick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nostalgic Tính từ

Nghĩa: Nhớ nhà, nhớ quê hương.

Xem đầy đủ từ "nostalgic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nostalgia Danh từ

UK/nɒˈstæld͡ʒə/US/nɑˈstæld͡ʒə/

Nghĩa: Nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương.

Xem đầy đủ từ "nostalgia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homesickness Danh từ

US/ˈhoʊm.ˌsɪk.nəs/

Nghĩa: Nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương.

Xem đầy đủ từ "homesickness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhớ nhà tiếng Anh là gì?

"nhớ nhà" trong tiếng Anh là homesick (tính từ), nostalgic (tính từ), nostalgia (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.