Nhớp nháp tiếng Anh là gì?
"nhớp nháp" trong tiếng Anh là sticky (tính từ), damply (phó từ), clammily (phó từ).
sticky Tính từ
UK/ˈstɪki/US/ˈstɪki/
Nghĩa: Dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp.
damply Phó từ
UK/ˈdæmpli/US/ˈdæmpli/
Nghĩa: Ẩm ướt, nhớp nháp.
clammily Phó từ
US/ˈklæ.mi.li/
Nghĩa: Ẩm ướt, nhớp nháp.
stickily Tính từ
US/ˈstɪ.ki.li/
Nghĩa: Dính; nhớt; bầy nhầy, nhớp nháp.
dankness Danh từ
UK/ˈdæŋk.nəs/
Nghĩa: Sự ẩm ướt, sự nhớp nháp.
stickiness Danh từ
US/ˈstɪ.ki.nəs/
Nghĩa: Tính chất dính; sự dính; tính bầy nhầy, tính nhớp nháp.
Câu hỏi thường gặp
Nhớp nháp tiếng Anh là gì?
"nhớp nháp" trong tiếng Anh là sticky (tính từ), damply (phó từ), clammily (phó từ).