Nhờn tiếng Anh là gì?
"nhờn" trong tiếng Anh là greasy (tính từ), oleaginous (tính từ), unctuous (tính từ).
greasy Tính từ
UK/ˈɡɹiː.si/US/ˈɡɹi.si/
Nghĩa: Trơn, nhờn.
- a greasy roadđường trơn
oleaginous Tính từ
UK/ˌəʊ.lɪˈæd͡ʒ.ɪ.nəs/US/ˌoʊ.liˈæd͡ʒ.ɪ.nəs/
Nghĩa: Nhờn.
unctuous Tính từ
UK/ˈʌŋ(k)t͡ʃʊəs/US/ˈʌŋ(k)(t)ʃəwəs/
Nghĩa: Nhờn (như có thấm dầu).
pinguid Tính từ
UK/ˈpɪŋɡwɪd/US/ˈpɪŋɡwɪd/
Nghĩa: (đùa cợt) nhiều mỡ, mỡ màng, nhờn.
oily
UK/ˈɔɪli/US/ˈɔɪli/
- Is it true that men have oilier skin than women?Có phải da của đàn ông nhờn nhiều hơn da của phụ nữ?
fat Tính từ
UK/fæt/US/fæt/
Nghĩa: Dính, nhờn (chất đất...).
Câu hỏi thường gặp
Nhờn tiếng Anh là gì?
"nhờn" trong tiếng Anh là greasy (tính từ), oleaginous (tính từ), unctuous (tính từ).