TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhờn tiếng Anh là gì?

"nhờn" trong tiếng Anh là greasy (tính từ), oleaginous (tính từ), unctuous (tính từ).

greasy Tính từ

UK/ˈɡɹiː.si/US/ˈɡɹi.si/

Nghĩa: Trơn, nhờn.

  • a greasy roadđường trơn

Xem đầy đủ từ "greasy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oleaginous Tính từ

UK/ˌəʊ.lɪˈæd͡ʒ.ɪ.nəs/US/ˌoʊ.liˈæd͡ʒ.ɪ.nəs/

Nghĩa: Nhờn.

Xem đầy đủ từ "oleaginous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unctuous Tính từ

UK/ˈʌŋ(k)t͡ʃʊəs/US/ˈʌŋ(k)(t)ʃəwəs/

Nghĩa: Nhờn (như có thấm dầu).

Xem đầy đủ từ "unctuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pinguid Tính từ

UK/ˈpɪŋɡwɪd/US/ˈpɪŋɡwɪd/

Nghĩa: (đùa cợt) nhiều mỡ, mỡ màng, nhờn.

Xem đầy đủ từ "pinguid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oily

UK/ˈɔɪli/US/ˈɔɪli/

  • Is it true that men have oilier skin than women?Có phải da của đàn ông nhờn nhiều hơn da của phụ nữ?

Xem đầy đủ từ "oily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fat Tính từ

UK/fæt/US/fæt/

Nghĩa: Dính, nhờn (chất đất...).

Xem đầy đủ từ "fat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhờn tiếng Anh là gì?

"nhờn" trong tiếng Anh là greasy (tính từ), oleaginous (tính từ), unctuous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.