Nhiễu loạn tiếng Anh là gì?
"nhiễu loạn" trong tiếng Anh là disturbance (danh từ), perturbation, storm (danh từ).
disturbance Danh từ
UK/dɪˈstɜː.bəns/US/dɪˈstɜɹ.bəns/
Nghĩa: Sự làm nhiễu loạn; sự nhiễu loạn.
- magnetic disturbancesự nhiễu loạn từ
perturbation
US/ˌpɜː.tɜː.ˈbeɪ.ʃən/
storm Danh từ
UK/stɔːm/US/stoɹm/
Nghĩa: Sự nhiễu loạn.
turbulence Danh từ
UK/ˈtɜː.bjə.ləns/US/ˈtɝ.bjə.ləns/
Nghĩa: Sự nhiễu loạn, sự chuyển động dữ dội, sự chuyển động không đều (của không khí, nước).
disturbancy Danh từ
Nghĩa: Sự nhiễu loạn.
Câu hỏi thường gặp
Nhiễu loạn tiếng Anh là gì?
"nhiễu loạn" trong tiếng Anh là disturbance (danh từ), perturbation, storm (danh từ).