TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhiễu loạn tiếng Anh là gì?

"nhiễu loạn" trong tiếng Anh là disturbance (danh từ), perturbation, storm (danh từ).

disturbance Danh từ

UK/dɪˈstɜː.bəns/US/dɪˈstɜɹ.bəns/

Nghĩa: Sự làm nhiễu loạn; sự nhiễu loạn.

  • magnetic disturbancesự nhiễu loạn từ

Xem đầy đủ từ "disturbance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perturbation

US/ˌpɜː.tɜː.ˈbeɪ.ʃən/

Xem đầy đủ từ "perturbation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

storm Danh từ

UK/stɔːm/US/stoɹm/

Nghĩa: Sự nhiễu loạn.

Xem đầy đủ từ "storm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turbulence Danh từ

UK/ˈtɜː.bjə.ləns/US/ˈtɝ.bjə.ləns/

Nghĩa: Sự nhiễu loạn, sự chuyển động dữ dội, sự chuyển động không đều (của không khí, nước).

Xem đầy đủ từ "turbulence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disturbancy Danh từ

Nghĩa: Sự nhiễu loạn.

Xem đầy đủ từ "disturbancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhiễu loạn tiếng Anh là gì?

"nhiễu loạn" trong tiếng Anh là disturbance (danh từ), perturbation, storm (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.