TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Niên giám tiếng Anh là gì?

"niên giám" trong tiếng Anh là yearbook (danh từ), almanac (danh từ), fasti (danh từ).

yearbook Danh từ

Nghĩa: Tài liệu xuất bản hàng năm và chứa đựng thông tin về năm trước đó; niên giám.

Xem đầy đủ từ "yearbook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

almanac Danh từ

US/ˈɔl.mə.ˌnæk/

Nghĩa: Niên lịch, niên giám.

Xem đầy đủ từ "almanac": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fasti Danh từ

Nghĩa: Niên giám, lịch biên niên.

Xem đầy đủ từ "fasti": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

year-book Danh từ

US/ˈjɪr.ˈbʊk/

Nghĩa: Niên giám.

Xem đầy đủ từ "year-book": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

almanack Danh từ

Nghĩa: Niên lịch, niên giám.

Xem đầy đủ từ "almanack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Niên giám tiếng Anh là gì?

"niên giám" trong tiếng Anh là yearbook (danh từ), almanac (danh từ), fasti (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.