TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nuối tiếc tiếng Anh là gì?

"nuối tiếc" trong tiếng Anh là wistfully (phó từ), miss, regret.

wistfully Phó từ

US/ˈwɪst.fəl.li/

Nghĩa: Bâng khuâng, đăm chiêu; nuối tiếc, buồn bã.

Xem đầy đủ từ "wistfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miss

UK/mɪs/US/mɪs/

Xem đầy đủ từ "miss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regret

UK/ɹɪˈɡɹɛt/US/ɹɪˈɡɹɛt/

Xem đầy đủ từ "regret": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nostalgia Danh từ

UK/nɒˈstæld͡ʒə/US/nɑˈstæld͡ʒə/

Nghĩa: hoài niệm, nuối tiếc, nỗi nhớ

Xem đầy đủ từ "nostalgia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wistfulness Danh từ

US/ˈwɪst.fəl.nəs/

Nghĩa: Sự bâng khuâng, sự đăm chiêu; sự nuối tiếc, sự buồn bã.

Xem đầy đủ từ "wistfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nuối tiếc tiếng Anh là gì?

"nuối tiếc" trong tiếng Anh là wistfully (phó từ), miss, regret.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.