Nuối tiếc tiếng Anh là gì?
"nuối tiếc" trong tiếng Anh là wistfully (phó từ), miss, regret.
wistfully Phó từ
US/ˈwɪst.fəl.li/
Nghĩa: Bâng khuâng, đăm chiêu; nuối tiếc, buồn bã.
miss
UK/mɪs/US/mɪs/
regret
UK/ɹɪˈɡɹɛt/US/ɹɪˈɡɹɛt/
nostalgia Danh từ
UK/nɒˈstæld͡ʒə/US/nɑˈstæld͡ʒə/
Nghĩa: hoài niệm, nuối tiếc, nỗi nhớ
wistfulness Danh từ
US/ˈwɪst.fəl.nəs/
Nghĩa: Sự bâng khuâng, sự đăm chiêu; sự nuối tiếc, sự buồn bã.
Câu hỏi thường gặp
Nuối tiếc tiếng Anh là gì?
"nuối tiếc" trong tiếng Anh là wistfully (phó từ), miss, regret.