Nung tiếng Anh là gì?
"nung" trong tiếng Anh là neal (ngoại động từ), roast (danh từ), heating (danh từ).
neal Ngoại động từ
UK/niːl/US/niːl/
Nghĩa: Nung (đồ gốm).
roast Danh từ
UK/ɹəʊst/US/ɹoʊst/
Nghĩa: Sự nung.
heating Danh từ
UK/ˈhiːtɪŋ/US/ˈhiːtɪŋ/
Nghĩa: (vật lý) sự nung; sự nóng lên.
- electrice heatingsự nung điện
- collisional heatingsự nóng lên do va chạm
burning Danh từ
UK/ˈbɜːnɪŋ/US/ˈbɝnɪŋ/
Nghĩa: Sự nung (gạch); mẻ gạch (nung trong lò).
baking Danh từ
UK/ˈbeɪkɪŋ(ɡ)/US/ˈbeɪkɪŋ(ɡ)/
Nghĩa: Sự nung (gạch...).
Câu hỏi thường gặp
Nung tiếng Anh là gì?
"nung" trong tiếng Anh là neal (ngoại động từ), roast (danh từ), heating (danh từ).