TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nung tiếng Anh là gì?

"nung" trong tiếng Anh là neal (ngoại động từ), roast (danh từ), heating (danh từ).

neal Ngoại động từ

UK/niːl/US/niːl/

Nghĩa: Nung (đồ gốm).

Xem đầy đủ từ "neal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roast Danh từ

UK/ɹəʊst/US/ɹoʊst/

Nghĩa: Sự nung.

Xem đầy đủ từ "roast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heating Danh từ

UK/ˈhiːtɪŋ/US/ˈhiːtɪŋ/

Nghĩa: (vật lý) sự nung; sự nóng lên.

  • electrice heatingsự nung điện
  • collisional heatingsự nóng lên do va chạm

Xem đầy đủ từ "heating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burning Danh từ

UK/ˈbɜːnɪŋ/US/ˈbɝnɪŋ/

Nghĩa: Sự nung (gạch); mẻ gạch (nung trong lò).

Xem đầy đủ từ "burning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

baking Danh từ

UK/ˈbeɪkɪŋ(ɡ)/US/ˈbeɪkɪŋ(ɡ)/

Nghĩa: Sự nung (gạch...).

Xem đầy đủ từ "baking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nung tiếng Anh là gì?

"nung" trong tiếng Anh là neal (ngoại động từ), roast (danh từ), heating (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.