Phá thai tiếng Anh là gì?
"phá thai" trong tiếng Anh là abort (ngoại động từ), abortifacient (tính từ), abortion (danh từ).
abort Ngoại động từ
UK/əˈbɔːt/US/əˈbɔɹt/
Nghĩa: Làm sẩy thai, phá thai.
abortifacient Tính từ
US/əˌbɔɹ.təˈfeɪ.ʃn̩t/
Nghĩa: Phá thai, làm sẩy thai.
abortion Danh từ
US/əˈbɔɹ.ʃn̩/
Nghĩa: Sự sẩy thai, sự phá thai; sự nạo thai.
abactio Danh từ
Nghĩa: Sự phá thai.
abortionist Danh từ
US/əˈbɔɹ.ʃə.nɪst/
Nghĩa: Người phá thai.
Câu hỏi thường gặp
Phá thai tiếng Anh là gì?
"phá thai" trong tiếng Anh là abort (ngoại động từ), abortifacient (tính từ), abortion (danh từ).