Phái viên tiếng Anh là gì?
"phái viên" trong tiếng Anh là envoy (danh từ), emissary (danh từ), nuncius (danh từ).
envoy Danh từ
UK/ˈɛn.vɔɪ/US/ˈɛn.vɔɪ/
Nghĩa: Phái viên, đại diện; đại diện ngoại giao.
emissary Danh từ
UK/ˈɛmɪs(ə)ɹi/US/ˈɛmɪˌsɛɹi/
Nghĩa: Phái viên, phái viên mật.
nuncius Danh từ
Nghĩa: Sứ giả, phái viên.
correspondent
UK/ˌkɒɹ.ɪˈspɒn.dənt/US/ˌkɔɹ.ɪˈspɑn.dənt/
Câu hỏi thường gặp
Phái viên tiếng Anh là gì?
"phái viên" trong tiếng Anh là envoy (danh từ), emissary (danh từ), nuncius (danh từ).