TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Pháp luật tiếng Anh là gì?

"pháp luật" trong tiếng Anh là law (danh từ), judicial (tính từ), legal (tính từ).

law Danh từ

UK/lɔː/US/lɔ/

Nghĩa: pháp luật, luật

  • He broke the law.Anh ấy đã vi phạm pháp luật.
  • He is an authority on criminal law.Ông ấy là một nhà chức trách thực thi pháp luật về hình sự.

Xem đầy đủ từ "law": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

judicial Tính từ

UK/d͡ʒuˈdɪʃəl/US/d͡ʒuˈdɪʃəl/

Nghĩa: Toà án; (thuộc) quan toà; (thuộc) pháp luật.

  • the judicial benchcác quan toà
  • a judicial assemblytoà án

Xem đầy đủ từ "judicial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legal Tính từ

UK/ˈliː.ɡəl/US/ˈli.ɡəl/

Nghĩa: Pháp luật.

Xem đầy đủ từ "legal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legislation Danh từ

US/ˌlɛd͡ʒɪˈsleɪʃən/

Nghĩa: Pháp luật, pháp chế.

Xem đầy đủ từ "legislation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illegally Phó từ

UK/ɪˈliːɡəli/US/ɪˈliːɡəli/

Nghĩa: Bất hợp pháp, trái pháp luật.

Xem đầy đủ từ "illegally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Pháp luật tiếng Anh là gì?

"pháp luật" trong tiếng Anh là law (danh từ), judicial (tính từ), legal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.