Pháp luật tiếng Anh là gì?
"pháp luật" trong tiếng Anh là law (danh từ), judicial (tính từ), legal (tính từ).
law Danh từ
UK/lɔː/US/lɔ/
Nghĩa: pháp luật, luật
- He broke the law.Anh ấy đã vi phạm pháp luật.
- He is an authority on criminal law.Ông ấy là một nhà chức trách thực thi pháp luật về hình sự.
judicial Tính từ
UK/d͡ʒuˈdɪʃəl/US/d͡ʒuˈdɪʃəl/
Nghĩa: Toà án; (thuộc) quan toà; (thuộc) pháp luật.
- the judicial benchcác quan toà
- a judicial assemblytoà án
legal Tính từ
UK/ˈliː.ɡəl/US/ˈli.ɡəl/
Nghĩa: Pháp luật.
legislation Danh từ
US/ˌlɛd͡ʒɪˈsleɪʃən/
Nghĩa: Pháp luật, pháp chế.
illegally Phó từ
UK/ɪˈliːɡəli/US/ɪˈliːɡəli/
Nghĩa: Bất hợp pháp, trái pháp luật.
Câu hỏi thường gặp
Pháp luật tiếng Anh là gì?
"pháp luật" trong tiếng Anh là law (danh từ), judicial (tính từ), legal (tính từ).