TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phân bón tiếng Anh là gì?

"phân bón" trong tiếng Anh là fertilizer (tính từ), manure (danh từ), plant-food (danh từ).

fertilizer Tính từ

UK/ˈfɜːtəlaɪzə/US/ˈfɜːɹtəlaɪzəɹ/

Nghĩa: Phân bón.

Xem đầy đủ từ "fertilizer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manure Danh từ

UK/məˈnjʊə/US/məˈnʊɹ/

Nghĩa: Phân bón.

Xem đầy đủ từ "manure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plant-food Danh từ

US/ˈplænt.ˈfuːd/

Nghĩa: Thức ăn thực vật; phân bón.

Xem đầy đủ từ "plant-food": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dung Danh từ

UK/ˈdʌŋ/US/ˈdʌŋ/

Nghĩa: Phân bón.

Xem đầy đủ từ "dung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phân bón tiếng Anh là gì?

"phân bón" trong tiếng Anh là fertilizer (tính từ), manure (danh từ), plant-food (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.