TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phân bố tiếng Anh là gì?

"phân bố" trong tiếng Anh là distribute, spreading (danh từ), distribution.

distribute

UK/dɪˈstɹɪbjuːt/US/dɪˈstɹɪbjut/

Xem đầy đủ từ "distribute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spreading Danh từ

UK/ˈspɹɛdɪŋ/US/ˈspɹɛdɪŋ/

Nghĩa: Sự lan rộng; dàn trải; phân bố.

Xem đầy đủ từ "spreading": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distribution

UK/ˌdɪstɹɪˈbjuːʃən/US/ˌdɪstɹɪˈbjuʃən/

Xem đầy đủ từ "distribution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distributivity Danh từ

Nghĩa: Tính phân phối, tính phân bố.

Xem đầy đủ từ "distributivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phân bố tiếng Anh là gì?

"phân bố" trong tiếng Anh là distribute, spreading (danh từ), distribution.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.