Phân cách ra tiếng Anh là gì?
"phân cách ra" trong tiếng Anh là disconnect (ngoại động từ), disjoin (ngoại động từ), disconnection (danh từ).
disconnect Ngoại động từ
UK/dɪskəˈnɛkt/US/dɪskəˈnɛkt/
Nghĩa: Làm rời ra, cắt rời ra, tháo rời ra; phân cách ra.
disjoin Ngoại động từ
UK/dɪsˈdʒɔɪn/
Nghĩa: Làm rời ra, tách rời ra, phân cách ra.
disconnection Danh từ
UK/ˌdɪs.kəˈnɛk.ʃən/US/ˌdɪs.kəˈnɛk.ʃən/
Nghĩa: Sự làm rời ra, sự cắt rời ra, sự tháo rời ra; sự phân cách ra.
disconnexion Danh từ
Nghĩa: Sự làm rời ra, sự cắt rời ra, sự tháo rời ra; sự phân cách ra.
disjunction Danh từ
UK/dɪsˈdʒʌŋk(t)ʃən/
Nghĩa: Sự làm rời ra, sự tách rời ra, sự phân cách ra.
disjunctive Tính từ
UK/dɪsˈdʒʌŋktɪv/US/dɪsˈd͡ʒʌŋktɪv/
Nghĩa: Người làm rời ra, người tách rời ra, người phân cách ra.
Câu hỏi thường gặp
Phân cách ra tiếng Anh là gì?
"phân cách ra" trong tiếng Anh là disconnect (ngoại động từ), disjoin (ngoại động từ), disconnection (danh từ).