TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phân kỳ tiếng Anh là gì?

"phân kỳ" trong tiếng Anh là diverge (nội động từ), divergent (tính từ), divergence (danh từ).

diverge Nội động từ

UK/daɪˈvɜːd͡ʒ/US/dɪˈvɝd͡ʒ/ giọng máy

Nghĩa: Phân kỳ, rẽ ra.

Xem đầy đủ từ "diverge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divergent Tính từ

UK/daɪˈvɜː.d͡ʒənt/US/dɪˈvɝ.d͡ʒənt/ giọng người thật

Nghĩa: Phân kỳ, phân nhánh, rẽ ra.

Xem đầy đủ từ "divergent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divergence Danh từ

UK/daɪˈvɜː(ɹ)d͡ʒəns/US/daɪˈvɜː(ɹ)d͡ʒəns/ giọng máy

Nghĩa: Sự phân kỳ, sự rẽ ra.

Xem đầy đủ từ "divergence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divergency Danh từ

Nghĩa: Sự phân kỳ, sự rẽ ra.

Xem đầy đủ từ "divergency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phân kỳ tiếng Anh là gì?

"phân kỳ" trong tiếng Anh là diverge (nội động từ), divergent (tính từ), divergence (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "divergent": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.