TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phía trong tiếng Anh là gì?

"phía trong" trong tiếng Anh là inside (danh từ), within (danh từ), interior (danh từ).

inside Danh từ

UK/ˈɪnsaɪd/US/ˈɪnsaɪd/ giọng người thật

Nghĩa: Mặt trong, phía trong, phần trong, bên trong.

Xem đầy đủ từ "inside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

within Danh từ

UK/wɪðˈɪn/US/wɪðˈɪn/ giọng người thật

Nghĩa: Phía trong, bên trong.

  • from withintừ bên trong

Xem đầy đủ từ "within": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interior Danh từ

UK/ɪnˈtɪə.ɹɪ.ə/US/ɪnˈtɪ.ɹi.ɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Phần trong, phía trong (phòng, nhà...).

Xem đầy đủ từ "interior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inward Phó từ

UK/ˈɪnwəd/US/ˈɪnwɚd/ giọng người thật

Nghĩa: Phía trong.

Xem đầy đủ từ "inward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inwards Phó từ

UK/ˈɪnwədz/US/ˈɪnwɚdz/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phía trong.

Xem đầy đủ từ "inwards": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phía trong tiếng Anh là gì?

"phía trong" trong tiếng Anh là inside (danh từ), within (danh từ), interior (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "inside": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "within": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "interior": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "inward": TreeMama, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.