TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phím tiếng Anh là gì?

"phím" trong tiếng Anh là fret (danh từ), digital (danh từ), key (danh từ).

fret Danh từ

UK/fɹɛt/US/fɹɛt/

Nghĩa: phím

Xem đầy đủ từ "fret": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digital Danh từ

UK/ˈdɪd͡ʒɪtl̩/US/ˈdɪd͡ʒɪtl̩/

Nghĩa: Phím (pianô).

Xem đầy đủ từ "digital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

key Danh từ

UK/kiː/US/ki/

Nghĩa: Phím (đàn pianô); nút bấm (sáo); bấm chữ (máy chữ).

Xem đầy đủ từ "key": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stop Danh từ

UK/stɒp/

Nghĩa: Sự ngừng để đổi giọng; sự bấm (kèn...); phím (đàn).

Xem đầy đủ từ "stop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pick

UK/pɪk/US/pɪk/

Xem đầy đủ từ "pick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phím tiếng Anh là gì?

"phím" trong tiếng Anh là fret (danh từ), digital (danh từ), key (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.