Phòng thủ tiếng Anh là gì?
"phòng thủ" trong tiếng Anh là defend (ngoại động từ), defense (danh từ), defence (danh từ).
defend Ngoại động từ
UK/dɪˈfɛnd/US/dɪˈfɛnd/
Nghĩa: Che chở, bảo vệ, phòng thủ, chống giữ.
- to defend somebody against somethingbảo vệ ai khỏi bị vật gì làm hại
defense Danh từ
UK/dɪˈfɛns/US/dɪˈfɛns/
Nghĩa: phòng thủ, phòng ngự, phòng vệ, bảo vệ
defence Danh từ
UK/dɪˈfɛns/
Nghĩa: Sự che chở, sự bảo vệ, sự phòng thủ, sự chống giữ.
- national defencequốc phòng
- to gight in defence of one's fatherlandchiến đấu để bảo vệ tổ quốc
rampart Danh từ
UK/ˈɹæm.pɑː(ɹ)t/US/ˈɹæm.pɑː(ɹ)t/
Nghĩa: Sự phòng vệ, sự phòng thủ, sự bảo vệ.
Câu hỏi thường gặp
Phòng thủ tiếng Anh là gì?
"phòng thủ" trong tiếng Anh là defend (ngoại động từ), defense (danh từ), defence (danh từ).