TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phôi tiếng Anh là gì?

"phôi" trong tiếng Anh là embryo (danh từ), germ (danh từ), embryonic (danh từ).

embryo Danh từ

UK/ˈɛmbɹi.əʊ/US/ˈɛmbɹi.oʊ/

Nghĩa: Phôi.

  • The embryos and fetuses of all mammals look quite similar.Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau.
  • The point at which an embryo becomes a fetus has apparently been chosen arbitrarily.Thời điểm một phôi trở thành bào thai có vẻ như được chọn tuỳ ý.

Xem đầy đủ từ "embryo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

germ Danh từ

UK/d͡ʒɜːm/US/d͡ʒɝm/

Nghĩa: Mộng, mầm, thai, phôi.

  • in germở tình trạng phôi thai ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

Xem đầy đủ từ "germ": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embryonic Danh từ

UK/ˈɛm.bɹi.ɒn.ɪk/

Nghĩa: Phôi, giống phôi.

Xem đầy đủ từ "embryonic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tread Danh từ

UK/tɹɛd/US/tɹɛd/

Nghĩa: Phôi (trong quả trứng).

Xem đầy đủ từ "tread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phôi tiếng Anh là gì?

"phôi" trong tiếng Anh là embryo (danh từ), germ (danh từ), embryonic (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.