Phôi tiếng Anh là gì?
"phôi" trong tiếng Anh là embryo (danh từ), germ (danh từ), embryonic (danh từ).
embryo Danh từ
UK/ˈɛmbɹi.əʊ/US/ˈɛmbɹi.oʊ/
Nghĩa: Phôi.
- The embryos and fetuses of all mammals look quite similar.Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau.
- The point at which an embryo becomes a fetus has apparently been chosen arbitrarily.Thời điểm một phôi trở thành bào thai có vẻ như được chọn tuỳ ý.
germ Danh từ
UK/d͡ʒɜːm/US/d͡ʒɝm/
Nghĩa: Mộng, mầm, thai, phôi.
- in germở tình trạng phôi thai ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
embryonic Danh từ
UK/ˈɛm.bɹi.ɒn.ɪk/
Nghĩa: Phôi, giống phôi.
tread Danh từ
UK/tɹɛd/US/tɹɛd/
Nghĩa: Phôi (trong quả trứng).
Câu hỏi thường gặp
Phôi tiếng Anh là gì?
"phôi" trong tiếng Anh là embryo (danh từ), germ (danh từ), embryonic (danh từ).