Phôi thai tiếng Anh là gì?
"phôi thai" trong tiếng Anh là embryo (danh từ), incipient (tính từ), fetus.
embryo Danh từ
UK/ˈɛmbɹi.əʊ/US/ˈɛmbɹi.oʊ/
Nghĩa: phôi, phôi thai
incipient Tính từ
UK/ɪnˈsɪp.i.ənt/US/ɪnˈsɪp.i.ənt/
Nghĩa: Chớm, chớm nở, mới bắt đầu, phôi thai.
- incipient cancerung thư mới chớm
fetus
UK/ˈfiːtəs/US/ˈfiːtəs/
incipience Danh từ
US/ɪn.ˈsɪ.pi.ənts/
Nghĩa: Sự chớm, sự chớm nở, sự mới bắt đầu, sự phôi thai.
incipiency Danh từ
UK/ɪnˈsɪpɪənsi/
Nghĩa: Sự chớm, sự chớm nở, sự mới bắt đầu, sự phôi thai.
Câu hỏi thường gặp
Phôi thai tiếng Anh là gì?
"phôi thai" trong tiếng Anh là embryo (danh từ), incipient (tính từ), fetus.