TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phôi thai tiếng Anh là gì?

"phôi thai" trong tiếng Anh là embryo (danh từ), incipient (tính từ), fetus.

embryo Danh từ

UK/ˈɛmbɹi.əʊ/US/ˈɛmbɹi.oʊ/

Nghĩa: phôi, phôi thai

Xem đầy đủ từ "embryo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incipient Tính từ

UK/ɪnˈsɪp.i.ənt/US/ɪnˈsɪp.i.ənt/

Nghĩa: Chớm, chớm nở, mới bắt đầu, phôi thai.

  • incipient cancerung thư mới chớm

Xem đầy đủ từ "incipient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fetus

UK/ˈfiːtəs/US/ˈfiːtəs/

Xem đầy đủ từ "fetus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incipience Danh từ

US/ɪn.ˈsɪ.pi.ənts/

Nghĩa: Sự chớm, sự chớm nở, sự mới bắt đầu, sự phôi thai.

Xem đầy đủ từ "incipience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incipiency Danh từ

UK/ɪnˈsɪpɪənsi/

Nghĩa: Sự chớm, sự chớm nở, sự mới bắt đầu, sự phôi thai.

Xem đầy đủ từ "incipiency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phôi thai tiếng Anh là gì?

"phôi thai" trong tiếng Anh là embryo (danh từ), incipient (tính từ), fetus.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.