Phù hiệu tiếng Anh là gì?
"phù hiệu" trong tiếng Anh là badge (danh từ), ensign (danh từ), symbol.
badge Danh từ
UK/bæd͡ʒ/US/bæd͡ʒ/
Nghĩa: Huy hiệu, phù hiệu; quân hàm, lon.
ensign Danh từ
UK/ˈɛn.sɪn/US/ˈɛn.sɪn/
Nghĩa: Phù hiệu.
symbol
UK/ˈsɪmbəl/US/ˈsɪmbəl/
flash Danh từ
UK/flæʃ/US/flæʃ/
Nghĩa: Phù hiệu (chỉ đơn vị, sư đoàn...).
Câu hỏi thường gặp
Phù hiệu tiếng Anh là gì?
"phù hiệu" trong tiếng Anh là badge (danh từ), ensign (danh từ), symbol.