TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phù hiệu tiếng Anh là gì?

"phù hiệu" trong tiếng Anh là badge (danh từ), ensign (danh từ), symbol.

badge Danh từ

UK/bæd͡ʒ/US/bæd͡ʒ/

Nghĩa: Huy hiệu, phù hiệu; quân hàm, lon.

Xem đầy đủ từ "badge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ensign Danh từ

UK/ˈɛn.sɪn/US/ˈɛn.sɪn/

Nghĩa: Phù hiệu.

Xem đầy đủ từ "ensign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

symbol

UK/ˈsɪmbəl/US/ˈsɪmbəl/

Xem đầy đủ từ "symbol": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flash Danh từ

UK/flæʃ/US/flæʃ/

Nghĩa: Phù hiệu (chỉ đơn vị, sư đoàn...).

Xem đầy đủ từ "flash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phù hiệu tiếng Anh là gì?

"phù hiệu" trong tiếng Anh là badge (danh từ), ensign (danh từ), symbol.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.