Phù sa tiếng Anh là gì?
"phù sa" trong tiếng Anh là silt (danh từ), alluvial (tính từ), wash (danh từ).
silt Danh từ
UK/sɪlt/US/sɪlt/
Nghĩa: Bùn, phù sa (ở hải cảng, ở cửa sông...).
alluvial Tính từ
UK/əˈluː.vi.əl/US/əˈluː.vi.əl/
Nghĩa: Bồi tích, (thuộc) đất bồi, (thuộc) phù sa.
- alluvial soilđất phù sa, đất bồi
wash Danh từ
UK/wɒʃ/US/wɑʃ/
Nghĩa: Phù sa, đất phù sa, đất bồi.
alluvion Danh từ
US/ə.ˈluː.vi.ən/
Nghĩa: Bồi tích, đất bồi, phù sa.
Câu hỏi thường gặp
Phù sa tiếng Anh là gì?
"phù sa" trong tiếng Anh là silt (danh từ), alluvial (tính từ), wash (danh từ).